Cao su chống va đập cửa

Từ: 核反应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核反应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核反应 trong tiếng Trung hiện đại:

[héfǎnyìng] phản ứng hạt nhân; phản ứng nguyên tử。带电粒子、中子或光子与原子核相互作用,使核的结构发生变化,形成新核,并放出一个或几个粒子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
核反应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核反应 Tìm thêm nội dung cho: 核反应