Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 核桃 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé·tao] 1. cây hạch đào。核桃树,落叶乔木,羽状复叶,小叶椭圆形,核果球形,外果皮平滑,内果皮坚硬,有皱纹。木材坚韧,可以做器物,果仁可以吃,可以榨油,也可以入药。也叫胡桃。
2. quả hạch đào; óc chó。这种植物的果实。
2. quả hạch đào; óc chó。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃
| đào | 桃: | hoa đào |

Tìm hình ảnh cho: 核桃 Tìm thêm nội dung cho: 核桃
