Cao su chống va đập cửa

Từ: 核电站 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核电站:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核电站 trong tiếng Trung hiện đại:

[hédiànzhàn] nhà máy năng lượng nguyên tử; trạm năng lượng nguyên tử。利用原子能发电的机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm
核电站 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核电站 Tìm thêm nội dung cho: 核电站