Từ: 梅黑帝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅黑帝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梅黑帝 trong tiếng Trung hiện đại:

méi hēi dì mai hắc đế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê:đê điều; đê mê
đí:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó:ở đó; đó đây
đấy:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
梅黑帝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅黑帝 Tìm thêm nội dung cho: 梅黑帝