Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 梭子蟹 trong tiếng Trung hiện đại:
[suō·zixiè] cua biển mai hình thoi。海蟹的一类,头胸部的甲略呈梭形,螯长而大。常栖息在海底。也叫蝤蛑(yóumóu)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梭
| thoa | 梭: | thoa (tho dệt, có hình thoi) |
| thoi | 梭: | cái thoi |
| toa | 梭: | toa (thoi dệt vải) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 梭子蟹 Tìm thêm nội dung cho: 梭子蟹
