Cao su chống va đập cửa

Từ: 梭子蟹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梭子蟹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梭子蟹 trong tiếng Trung hiện đại:

[suō·zixiè] cua biển mai hình thoi。海蟹的一类,头胸部的甲略呈梭形,螯长而大。常栖息在海底。也叫蝤蛑(yóumóu)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梭

thoa:thoa (tho dệt, có hình thoi)
thoi:cái thoi
toa:toa (thoi dệt vải)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹

giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
梭子蟹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梭子蟹 Tìm thêm nội dung cho: 梭子蟹