Từ: 检修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 检修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 检修 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnxiū] kiểm tra; tu sửa; kiểm tu; đại tu (máy móc, kiến trúc)。检查修理(机器、建筑物等)。
检修设备。
tu sửa thiết bị.
检修工具。
kiểm tra công cụ.
检修房屋。
tu sửa phòng ốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 检

kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
检修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 检修 Tìm thêm nội dung cho: 检修