Từ: 椅披 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椅披:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 椅披 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐpī] tấm phủ ghế; tấm bọc ghế。披在椅背上的装饰品,多用大红绸缎或布料制成,有的还绣花,与椅垫、桌围成套,现在戏曲演出时还用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅

ghế:ghế ngồi
kỉ:trường kỉ
:trác ỷ (bàn ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng
椅披 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 椅披 Tìm thêm nội dung cho: 椅披