Từ: 植物园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 植物园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 植物园 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíwùyuán] vườn cây; vườn thực vật; vườn bách thảo。栽培各种植物,供学术研究或观赏的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực:thực vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
植物园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 植物园 Tìm thêm nội dung cho: 植物园