Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiêu ngữ
Khẩu hiệu, lời ngắn gọn có tác dụng cổ động, tuyên truyền...
Nghĩa của 标语 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāoyǔ] 名
khẩu hiệu; biểu ngữ。用简短文字写出的有宣传鼓动作用的口号。
贴标语。
dán khẩu hiệu
khẩu hiệu; biểu ngữ。用简短文字写出的有宣传鼓动作用的口号。
贴标语。
dán khẩu hiệu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 標
| bêu | 標: | bêu riếu |
| bếu | 標: | |
| nêu | 標: | cây nêu |
| phễu | 標: | |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| têu | 標: | đầu têu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 語
| ngỡ | 語: | ngỡ là... |
| ngợ | 語: | thấy ngờ ngợ |
| ngứa | 語: | ngứa ngáy |
| ngửa | 語: | ngửa mặt |
| ngữ | 語: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 標語 Tìm thêm nội dung cho: 標語
