Từ: 標語 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 標語:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiêu ngữ
Khẩu hiệu, lời ngắn gọn có tác dụng cổ động, tuyên truyền...

Nghĩa của 标语 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāoyǔ]
khẩu hiệu; biểu ngữ。用简短文字写出的有宣传鼓动作用的口号。
贴标语。
dán khẩu hiệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 標

bêu:bêu riếu
bếu: 
nêu:cây nêu
phễu: 
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
têu:đầu têu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 語

ngỡ:ngỡ là...
ngợ:thấy ngờ ngợ
ngứa:ngứa ngáy
ngửa:ngửa mặt
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
標語 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 標語 Tìm thêm nội dung cho: 標語