Từ: 模棱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模棱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 模棱 trong tiếng Trung hiện đại:

[móléng] ba phải; mập mờ; lấp lửng; nước đôi (thái độ, ý kiến)。(态度、意见等)含糊;不明确。
模棱两可(既不肯定,也不否定)。
ba phải; thế nào cũng được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棱

dừng:tai vách mạch dừng
lăng:lăng giác (cạnh góc); lăng kính; lục lăng
rừng:rừng núi
săng:gỗ săng
模棱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模棱 Tìm thêm nội dung cho: 模棱