Từ: 横华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横华 trong tiếng Trung hiện đại:

[hnghuā] Hán Việt: HOÀNH HOA
Hoằng Hoá (thuộc tỉnh Thanh Hoá)。 越南地名。属于清化省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
横华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横华 Tìm thêm nội dung cho: 横华