Cao su chống va đập cửa

Từ: 橡皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橡皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橡皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngpí] 1. cao su lưu hoá。硫化橡胶的通称。
2. cái tẩy; cục gôm; cục tẩy。用橡胶制成的文具,能擦掉石墨或墨水的痕迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡

tượng:cây keo tai tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
橡皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橡皮 Tìm thêm nội dung cho: 橡皮