Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 櫗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫗, chiết tự chữ MIỆT, MÍT, MỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫗

Chiết tự chữ miệt, mít, mịt bao gồm chữ 木 蔑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫗 cấu thành từ 2 chữ: 木, 蔑
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • miết, miệt, mít, mệt, mốt, vạt
  • []

    U+6AD7, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mie4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 櫗



    mít, như "kín mít, cây mít" (vhn)
    miệt, như "miệt vườn" (btcn)
    mịt, như "mù mịt; tối mịt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 櫗:

    , ,

    Chữ gần giống 櫗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫗 Tự hình chữ 櫗 Tự hình chữ 櫗 Tự hình chữ 櫗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫗

    miệt:miệt vườn
    mít:kín mít, cây mít
    mịt:mù mịt; tối mịt
    櫗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫗 Tìm thêm nội dung cho: 櫗