Từ: 呱呱坠地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呱呱坠地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呱 • 呱 • 坠 • 地

Nghĩa của 呱呱坠地 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūgūzhuìdì] cất tiếng khóc chào đời; ra đời。指婴儿出生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱

oa呱:khóc oa oa
oe呱:oe oe
oà呱:khóc oà
oẹ呱:ậm oẹ
qua呱:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱

oa呱:khóc oa oa
oe呱:oe oe
oà呱:khóc oà
oẹ呱:ậm oẹ
qua呱:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

truỵ坠:truỵ lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
呱呱坠地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呱呱坠地 Tìm thêm nội dung cho: 呱呱坠地