Cao su chống va đập cửa
Từ: 欠胶情况 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欠胶情况:
Nghĩa của 欠胶情况 trong tiếng Trung hiện đại:
qiàn jiāo qíng kuàng thiếu keo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠
| khiếm | 欠: | khiếm nhã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 况
| huống | 况: | huống hồ; tình huống |

Tìm hình ảnh cho: 欠胶情况 Tìm thêm nội dung cho: 欠胶情况
