Từ: 次第 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 次第:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 次第 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìdì] 1. thứ tự; trình tự; trật tự。次序。
2. theo thứ tự; lần lượt; nối đuôi; tiếp nối。一个挨一个地。
次第入座。
lần lượt vào chỗ ngồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ
次第 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 次第 Tìm thêm nội dung cho: 次第