Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歇班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇班 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēbān] không đi làm (theo quy định) 。(歇班儿)按照规定不上班 (多用于轮班工作的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
歇班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇班 Tìm thêm nội dung cho: 歇班