Từ: 歇闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēxián] nghỉ giải lao。停止行动而休息。
他一天到晚不歇闲。
ông ấy suốt ngày không ngơi nghỉ
歇闲的时候,他从场院里走出来。
khi nghỉ giải lao, anh ấy đi ra khỏi sân phơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
歇闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇闲 Tìm thêm nội dung cho: 歇闲