Từ: 歌诀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌诀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌诀 trong tiếng Trung hiện đại:

[gējué] ca quyết; bài văn vần; bài vè miệng; bài vè。为了便于记诵,按事物的内容要点编成的韵文或无韵的整齐句子;口诀。
汤头歌诀(用汤药成方中的药名编成的口诀)。
bài vè về tên thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诀

quyết:quyết biệt (giã từ)
歌诀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌诀 Tìm thêm nội dung cho: 歌诀