Từ: 正字法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正字法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正字法 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzìfǎ] quy tắc chính tả; phép chính tả。文字的书写或拼写规则。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
正字法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正字法 Tìm thêm nội dung cho: 正字法