Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chánh nguyệt
Tháng giêng âm lịch.
Nghĩa của 正月 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēngyuè] tháng giêng; tháng 1; tháng một。农历一年的第一个月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |

Tìm hình ảnh cho: 正月 Tìm thêm nội dung cho: 正月
