Từ: 正月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh nguyệt
Tháng giêng âm lịch.

Nghĩa của 正月 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngyuè] tháng giêng; tháng 1; tháng một。农历一年的第一个月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
正月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正月 Tìm thêm nội dung cho: 正月