Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bộ điệu
Bước đi dài hay ngắn, nhanh hay chậm.Nhịp điệu. ◎Như:
bộ điệu nhất trí
步調一致 bước đi nhịp nhàng.
Nghĩa của 步调 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdiào] bước đi; nhịp bước; tiến độ (lúc đi, bước chân rộng hẹp nhanh chậm. Thường ví với trình tự, tốc độ và cách tiến hành hoạt động nào đó)。行走时脚步的大小快慢,多比喻进行某种活动的方式、步骤和速度。
统一步调
thống nhất phương thức và tiến độ hoạt động
步调一致
hành động nhịp nhàng; nhất trí
统一步调
thống nhất phương thức và tiến độ hoạt động
步调一致
hành động nhịp nhàng; nhất trí
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 調
| dìu | 調: | dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu |
| điu | 調: | điu hiu |
| điều | 調: | điều chế; điều khiển |
| điệu | 調: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
| đìu | 調: | đìu hiu |
| đều | 調: | đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết |

Tìm hình ảnh cho: 步調 Tìm thêm nội dung cho: 步調
