Từ: 步調 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步調:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 調

bộ điệu
Bước đi dài hay ngắn, nhanh hay chậm.Nhịp điệu. ◎Như:
bộ điệu nhất trí
調致 bước đi nhịp nhàng.

Nghĩa của 步调 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdiào] bước đi; nhịp bước; tiến độ (lúc đi, bước chân rộng hẹp nhanh chậm. Thường ví với trình tự, tốc độ và cách tiến hành hoạt động nào đó)。行走时脚步的大小快慢,多比喻进行某种活动的方式、步骤和速度。
统一步调
thống nhất phương thức và tiến độ hoạt động
步调一致
hành động nhịp nhàng; nhất trí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 調

dìu調:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
điu調:điu hiu
điều調:điều chế; điều khiển
điệu調:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
đìu調:đìu hiu
đều調:đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết
步調 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步調 Tìm thêm nội dung cho: 步調