Từ: 残篇断简 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残篇断简:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残篇断简 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánpiānduànjiǎn] chắp vá; đứt đoạn。残缺不全的书本或文章。也说断简残编、断简残篇或断编残简、断篇残简。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản
残篇断简 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残篇断简 Tìm thêm nội dung cho: 残篇断简