Cao su chống va đập cửa

Chữ 殯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殯, chiết tự chữ THẤN, THẮN, TẤN, TẪN, TẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殯:

殯 tấn, thấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殯

Chiết tự chữ thấn, thắn, tấn, tẫn, tằn bao gồm chữ 歹 賓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殯 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 賓
  • ngạt, ngặt, đãi
  • thấn, tân
  • tấn, thấn [tấn, thấn]

    U+6BAF, tổng 18 nét, bộ Đãi 歹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bin4;
    Việt bính: ban3;

    tấn, thấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 殯

    (Danh) Linh cữu đã liệm nhưng chưa chôn.

    (Động)
    Giữ linh cữu chờ mai táng.

    (Động)
    Vùi lấp, mai một.
    § Ta quen đọc là thấn.


    tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
    tằn, như "tằn tiện" (btcn)
    thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
    tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
    thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 殯:

    ,

    Dị thể chữ 殯

    ,

    Chữ gần giống 殯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯 Tự hình chữ 殯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殯

    thấn:thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
    thắn:thẳng thắn
    tấn:tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)
    tẩn: 
    tẫn:tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)
    tằn:tằn tiện
    殯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殯 Tìm thêm nội dung cho: 殯