Cao su chống va đập cửa
Chữ 殯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殯, chiết tự chữ THẤN, THẮN, TẤN, TẪN, TẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殯:
殯 tấn, thấn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 殯
殯
Biến thể giản thể: 殡;
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殯 tấn, thấn
(Động) Giữ linh cữu chờ mai táng.
(Động) Vùi lấp, mai một.
§ Ta quen đọc là thấn.
tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (btcn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)
Pinyin: bin4;
Việt bính: ban3;
殯 tấn, thấn
Nghĩa Trung Việt của từ 殯
(Danh) Linh cữu đã liệm nhưng chưa chôn.(Động) Giữ linh cữu chờ mai táng.
(Động) Vùi lấp, mai một.
§ Ta quen đọc là thấn.
tấn, như "tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)" (vhn)
tằn, như "tằn tiện" (btcn)
thấn, như "thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)" (btcn)
tẫn, như "tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)" (gdhn)
thắn, như "thẳng thắn" (gdhn)
Chữ gần giống với 殯:
殯,Dị thể chữ 殯
殡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殯
| thấn | 殯: | thấn (ướp xác, đem xác đi chôn) |
| thắn | 殯: | thẳng thắn |
| tấn | 殯: | tấn (xác chết nhập quan chưa chôn) |
| tẩn | 殯: | |
| tẫn | 殯: | tẫn (thi thể ở nhà tang lễ) |
| tằn | 殯: | tằn tiện |

Tìm hình ảnh cho: 殯 Tìm thêm nội dung cho: 殯
