Từ: 毛里求斯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛里求斯:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 毛 • 里 • 求 • 斯
Nghĩa của 毛里求斯 trong tiếng Trung hiện đại:
[máolǐqiúsī] Mô-ri-xơ; Mauritius。毛里求斯印度洋西南一岛国,由毛里求斯岛和马斯克林群岛中的几个附属小岛屿组成。该岛在中世纪时可能为阿拉伯和马来的商人所知。毛里求斯在1968年取得独立前,曾先后被三个国家控制;荷兰(1598-1710年),法国(1715-1810年)和英国(1840年后),路易斯港为首都和最大城市。人口1,210,447 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯