Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氊, chiết tự chữ CHIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氊

Chiết tự chữ chiên bao gồm chữ 毛 亶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氊 cấu thành từ 2 chữ: 毛, 亶
  • mao, mau, mào
  • đàn, đản
  • []

    U+6C0A, tổng 17 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan1;
    Việt bính: zin1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 氊


    chiên, như "như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 氊:

    , , , 𣰏, 𣰙,

    Dị thể chữ 氊

    ,

    Chữ gần giống 氊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氊 Tự hình chữ 氊 Tự hình chữ 氊 Tự hình chữ 氊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氊

    chiên:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)
    氊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氊 Tìm thêm nội dung cho: 氊