Chữ 氈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氈, chiết tự chữ CHEN, CHIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氈:

氈 chiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 氈

氈

Chiết tự chữ 氈

Chiết tự chữ chen, chiên bao gồm chữ 亶 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氈 cấu thành từ 2 chữ: 亶, 毛
  • 亶 đàn, đản
  • 毛 mao, mau, mào
  • chiên [chiên]

    U+6C08, tổng 17 nét, bộ Mao 毛
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 毡;
    Pinyin: zhan1;
    Việt bính: zin1
    1. [針氈] châm chiên 2. [氈裘] chiên cừu;

    氈 chiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 氈

    (Danh) Dạ, len (chế bằng lông thú, dùng để làm đệm, mũ, giày, ...).
    ◎Như: chiên mạo 氈
    帽 mũ dạ.
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Truyền gia cựu nghiệp chỉ thanh chiên 傳家舊業只青氈 (Hạ nhật mạn thành 夏日漫成) Nghiệp cũ của nhà truyền lại chỉ có tấm chiên xanh.

    chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (vhn)
    chiên, như "như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)" (btcn)

    Chữ gần giống với 氈:

    氈, 氉, 氊, 𣰏, 𣰙,

    Dị thể chữ 氈

    毡, 氊,

    Chữ gần giống 氈

    氊, 雮, 擅, 繵, 毝, 毞, 靟, 毟, 儃, 毠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氈 Tự hình chữ 氈 Tự hình chữ 氈 Tự hình chữ 氈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 氈

    chen氈:chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen
    chiên氈:như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 氈:

    青氈席冷思模範,絳帳庭空憶管絃

    Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

    Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

    氈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氈 Tìm thêm nội dung cho: 氈