Từ: 民国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民国 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mínguó] dân quốc (Trung Hoa Dân Quốc)。指中华民国,中国近代史上的一个时期,从1912年起, 到1949年止。这个时期的政权先后为北洋军阀和国民党反动派所窃据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
民国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民国 Tìm thêm nội dung cho: 民国