Chữ 襮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襮, chiết tự chữ BỘC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 襮:

襮 bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襮

Chiết tự chữ bộc bao gồm chữ 衣 暴 hoặc 衤 暴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襮 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 暴
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bão, bạo, bẹo, bộc
  • 2. 襮 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 暴
  • y
  • bão, bạo, bẹo, bộc
  • bộc [bộc]

    U+896E, tổng 20 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok3 buk6;

    bộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 襮

    (Danh) Cổ áo.

    (Danh)
    Áo ngoài.

    (Động)
    Bộc bạch, nêu rõ.

    (Động)
    Phơi bày.

    Nghĩa của 襮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bó]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 21
    Hán Việt: BẠO
    biểu lộ; bề ngoài。表露;外表。
    表襮
    bộc lộ; phơi bày

    Chữ gần giống với 襮:

    , , , , 𧞪, 𧞴,

    Dị thể chữ 襮

    ,

    Chữ gần giống 襮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襮 Tự hình chữ 襮 Tự hình chữ 襮 Tự hình chữ 襮

    襮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襮 Tìm thêm nội dung cho: 襮