Từ: 民族解放运动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族解放运动:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 民 • 族 • 解 • 放 • 运 • 动
Nghĩa của 民族解放运动 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínzújiěfàngyùndòng] phong trào giải phóng dân tộc。被压迫民族为反对帝国主义、社会帝国主义和新老殖民主义,争取民族解放和人民民主而进行的革命斗争。十月革命后,民族解放运动已成为无产阶级社会主义世界革命的一部分。也 叫民族革命运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动