Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 水乳交融 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水乳交融:
Nghĩa của 水乳交融 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐrǔjiāoróng] Hán Việt: THUỶ NHŨ GIAO DUNG
nước sữa hoà nhau; quan hệ hoà hợp gắn bó。水和乳汁融合在一起,比喻关系非常融洽或结合十分紧密。
nước sữa hoà nhau; quan hệ hoà hợp gắn bó。水和乳汁融合在一起,比喻关系非常融洽或结合十分紧密。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳
| nhú | 乳: | nhú lên |
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |
| nhỗ | 乳: | nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) |
| vú | 乳: | vú mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 融
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |

Tìm hình ảnh cho: 水乳交融 Tìm thêm nội dung cho: 水乳交融
