Từ: 水乳交融 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水乳交融:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水乳交融 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐrǔjiāoróng] Hán Việt: THUỶ NHŨ GIAO DUNG
nước sữa hoà nhau; quan hệ hoà hợp gắn bó。水和乳汁融合在一起,比喻关系非常融洽或结合十分紧密。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
水乳交融 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水乳交融 Tìm thêm nội dung cho: 水乳交融