Cao su chống va đập cửa

Từ: 水族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水族 trong tiếng Trung hiện đại:

[Shuǐzú] 1. dân tộc Thuỷ (dân tộc thiểu số ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)。中国少民族之一,分布在贵州。
2. động vật sống dưới nước; động vật thủy sinh。生活在水中的动物,一般指形体较大行动较活跃的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
水族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水族 Tìm thêm nội dung cho: 水族