Từ: 水泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐní] xi-măng。一种重要的建筑材料,灰绿色或棕色的粉末,是用石灰石、黏土等按适当的比例磨细混合,装在窑里烧成块,再用机器碾成粉末制成的。水泥跟砂石等混合成的糊状,晾干后胶结在一起,非常坚硬。水 泥与砂、水混合可用来抹墙,又可制混凝土和钢筋混凝土。有的地区叫水门汀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ
水泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水泥 Tìm thêm nội dung cho: 水泥