Từ: 水煤气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水煤气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水煤气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐméiqì] hơi đốt。水蒸气通过炽热的焦炭而生成的气体,主要成分是一氧化碳和氢,有毒。工业上用作燃料,又是化工原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

mai:mai khí (than đá)
muồi:chín muồi
môi:môi (than đá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
水煤气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水煤气 Tìm thêm nội dung cho: 水煤气