Từ: 水银 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水银:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水银 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐyín] thuỷ ngân。汞的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố
水银 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水银 Tìm thêm nội dung cho: 水银