Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水银温度计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水银温度计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水银温度计 trong tiếng Trung hiện đại:

shuǐyín wēndùjì nhiệt áp thủy ngân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
水银温度计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水银温度计 Tìm thêm nội dung cho: 水银温度计