Từ: 水银温度计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水银温度计:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 水 • 银 • 温 • 度 • 计

Nghĩa của 水银温度计 trong tiếng Trung hiện đại:

shuǐyín wēndùjì nhiệt áp thủy ngân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân银:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn温:ôn hoà
ồn温:ồn ào
ổn温:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

kê计:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
水银温度计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水银温度计 Tìm thêm nội dung cho: 水银温度计