Từ: phê non ta lê in có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phê non ta lê in:
Dịch phê non ta lê in sang tiếng Trung hiện đại:
酞 《有机化合物的一类, 是一个分子的邻苯二酸酐与两个分子的酚缩合的衍生物, 如酚酞(英:phthalein)。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: phê
| phê | 啡: | cà phê |
| phê | 批: | phê trát |
| phê | 披: | phê trát |
| phê | 砒: | phê (thạch tín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: non
| non | 嫩: | non nớt |
| non | 𡽫: | núi non |
| non | 𧀒: | núi non |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ta
| ta | 些: | chúng ta |
| ta | 偺: | chúng ta |
| ta | 咱: | chúng ta |
| ta | 喒: | ta với mình, chúng ta, nước ta |
| ta | : | chúng ta |
| ta | 嗟: | ta thán |
| ta | 𢧲: | chàng ta, hắn ta |
| ta | 爹: | lão ta (cha, bố) |
| ta | 瘥: | ta (khỏi bệnh) |
| ta | 鹾: | ta ngư (cá ướp muối) |
| ta | 鹺: | ta ngư (cá ướp muối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lê
| lê | 梨: | quả lê |
| lê | 棃: | quả lê |
| lê | 犁: | lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày) |
| lê | 犂: | lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày) |
| lê | 璃: | pha lê |
| lê | 瓈: | pha lê |
| lê | 蔾: | lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê |
| lê | 藜: | lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê |
| lê | 黎: | lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: in