Từ: 水银灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水银灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水银灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐyíndēng] đèn thuỷ ngân。一种产生强光的照明装置。把水银充入真空的硬质玻璃管或石英玻璃管内,通电后,水银蒸气放电而发出强光。多用于摄影、晒图和街道照明等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
水银灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水银灯 Tìm thêm nội dung cho: 水银灯