Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 求援 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiúyuán] cầu viện; xin viện trợ。请求援助。
向友军求援。
cầu viện phía quân đội bạn.
向友军求援。
cầu viện phía quân đội bạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 援
| vin | 援: | vin vào |
| viện | 援: | cứu viện, viện trợ |
| vén | 援: | vén lên |
| vẹn | 援: | vẹn tròn |
| vẻn | 援: | vẻn vẹn |
| vịn | 援: | tay vịn, vịn vai |
| vờn | 援: | mèo vờn chuột |

Tìm hình ảnh cho: 求援 Tìm thêm nội dung cho: 求援
