Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 汇展 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìzhǎn] triển lãm (sản phẩm hàng hoá)。(商品等)汇集在一起展览。
南北糕点汇展。
triển lãm bánh ngọt Nam Bắc
名牌时装汇展。
triển lãm thời trang danh tiếng.
南北糕点汇展。
triển lãm bánh ngọt Nam Bắc
名牌时装汇展。
triển lãm thời trang danh tiếng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇
| hối | 汇: | hối đoái |
| vị | 汇: | tự vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 展
| chẽn | 展: | áo chẽn |
| triển | 展: | phát triển, triển vọng |

Tìm hình ảnh cho: 汇展 Tìm thêm nội dung cho: 汇展
