Từ: 汇票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汇票 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìpiào] ngân phiếu; hối phiếu; phiếu gởi tiền; phiếu chuyển tiền。银行或邮局承办汇兑业务时发给的支取汇款的票据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
汇票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇票 Tìm thêm nội dung cho: 汇票