Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 汽化 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìhuà] khí hoá; sự bay hơi (chất lỏng biến thành chất khí)。液体变为气体。参看〖沸腾〗;〖蒸发〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 汽化 Tìm thêm nội dung cho: 汽化
