Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 沙獾 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāhuān] chồn chó; con lững。哺乳动物,背部淡黑色或灰色,四肢棕黑色,头部有一条白色纵纹、颈、喉、耳朵和尾部白色。毛皮可以制褥子。也叫沙獾。见〖猪獾〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 獾
| hoan | 獾: | hoan (chồn chũi) |

Tìm hình ảnh cho: 沙獾 Tìm thêm nội dung cho: 沙獾
