Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 河道 trong tiếng Trung hiện đại:
[hédào] đường sông; hà đạo; vận chuyển đường sông。河流的路线,通常指能通航的河。
疏通河道
đường sông thông thoáng; nạo vét đường sông.
疏通河道
đường sông thông thoáng; nạo vét đường sông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 河道 Tìm thêm nội dung cho: 河道
