Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 油毛毡 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóumáozhān] giấy dầu; các tông hắc ín; tấm lợp。油毡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毡
| chen | 毡: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| chiên | 毡: | như toạ trâm chiên (như ngồi thảm kim) |

Tìm hình ảnh cho: 油毛毡 Tìm thêm nội dung cho: 油毛毡
