Từ: 油饰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油饰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油饰 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóushì] quét sơn; sơn trang trí。用油漆涂饰门窗家具等。
门窗油饰一新。
quét sơn trang trí cửa sổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰

sức:sức khoẻ
油饰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油饰 Tìm thêm nội dung cho: 油饰