Từ: 法鲁群岛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法鲁群岛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法鲁群岛 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎlǔqúndǎo] đảo Faroe; Faroe Islands (cũng viết là Faeroe Islands) 。法鲁群岛大西洋北部的一群火山岛,位于冰岛和设德兰群岛之间。最早由凯尔特人居住,后于1380年移交给丹麦政府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁

lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛

đảo:hải đảo, hoang đảo
法鲁群岛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法鲁群岛 Tìm thêm nội dung cho: 法鲁群岛