Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 泛滥 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànlàn] 1. tràn; tràn lan; lan tràn。江河湖泊的水溢出。
洪水泛滥
nước lụt tràn lan
泛滥成灾
nước lan tràn thành lụt lội
2. lan tràn (việc xấu phát triển tràn lan)。比喻坏的事物不受限制地流行。
不能让错误思想和言行自由泛滥。
không thể để lời nói việc làm và việc xấu phát triển lan tràn lan
洪水泛滥
nước lụt tràn lan
泛滥成灾
nước lan tràn thành lụt lội
2. lan tràn (việc xấu phát triển tràn lan)。比喻坏的事物不受限制地流行。
不能让错误思想和言行自由泛滥。
không thể để lời nói việc làm và việc xấu phát triển lan tràn lan
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛
| mẹp | 泛: | ướt mẹp; nằm mẹp một bề |
| phiếm | 泛: | phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm |
| phím | 泛: | phím đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滥
| lạm | 滥: | ăn lạm; lạm phát |

Tìm hình ảnh cho: 泛滥 Tìm thêm nội dung cho: 泛滥
