Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 泰山北斗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泰山北斗:
Nghĩa của 泰山北斗 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàishānběidǒu] ngôi sao sáng; nhân vật được mọi người kính trọng。比喻德高望重或有卓越成就而为众人所敬仰的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泰
| thái | 泰: | núi Thái sơn |
| xái | 泰: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 北
| bác | 北: | chú bác |
| bước | 北: | bước tới |
| bấc | 北: | gió bấc |
| bậc | 北: | bậc cửa |
| bắc | 北: | phương bắc |
| bực | 北: | bực bội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗
| tẩu | 斗: | tẩu (nõ điếu), ống tẩu |
| điếu | 斗: | điếu cày, điếu đóm |
| đấu | 斗: | đấu gạo, đấu thóc |
| đẩu | 斗: | ghế đẩu, sao bắc đẩu |

Tìm hình ảnh cho: 泰山北斗 Tìm thêm nội dung cho: 泰山北斗
