Từ: 洞穿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞穿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 洞穿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngchuān] 1. xuyên qua; đâm qua。击穿物体。
2. nhìn rõ。清楚地看出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)
洞穿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞穿 Tìm thêm nội dung cho: 洞穿